THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

DANH SÁCH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT Mã số Tên Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
31 BCT-275282 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
32 BCT-275281 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
33 BCT-275280 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
34 BCT-275279 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
35 BCT-275278 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
36 BCT-275277 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
37 BCT-275276 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
38 BCT-275275 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
39 BCT-275274 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế
40 BCT-275273 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Bộ Công Thương Sở Công Thương Thương mại quốc tế