THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

DANH SÁCH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT Mã số Tên Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
61 BCT-275381 Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Bộ Công Thương Cục Hóa chất Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
62 BCT-275380 Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Bộ Công Thương Cục Hóa chất Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
63 BCT-275379 Cấp đổi Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Bộ Công Thương Cục Hóa chất Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
64 BCT-275378 Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Bộ Công Thương Cục Hóa chất Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
65 BCT-275377 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Bộ Công Thương Cục Kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
66 BCT-275376 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Bộ Công Thương Cục Kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
67 BCT-275375 Cấp điều chỉnh Giấy phép dịch vụ nổ mìn Bộ Công Thương Cục Kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
68 BCT-275374 Cấp lại Giấy phép dịch vụ nổ mìn Bộ Công Thương Cục Kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
69 BCT-275373 Cấp Giấy phép dịch vụ nổ mìn Bộ Công Thương Cục Kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
70 BCT-275372 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương Bộ Công Thương Cục Kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ