THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

DANH SÁCH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT Mã số Tên Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
101 BCT-275358 Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
102 BCT-275357 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
103 BCT-275356 Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
104 BCT-275355 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
105 BCT-275354 Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
106 BCT-275353 Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
107 BCT-275352 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
108 BCT-275351 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
109 BCT-275350 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu
110 BCT-275349 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh Bộ Công Thương Bộ Công Thương Xuất nhập khẩu