Cấp phép chuyển khẩu đối với mặt hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
STT Yêu cầu, câu hỏi Các lựa chọn, nội dung cần điền, trả lời
1 Số hồ sơ B-BCT-173250-TT
2 Tên Cơ quan thống kê Vụ Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương
3 Tên thủ tục hành chính Cấp phép chuyển khẩu đối với mặt hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
4 Lĩnh vực thống kê Lưu thông hàng hóa trong nước và xuất khẩu, nhập khẩu
5 Trình tự thực hiện

- Thương nhân nộp hồ sơ trực triếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ Công Thương - 54 Hai Bà Trưng, Hà Nội;

- Bộ Công Thương kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Bộ thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản cho thương nhân để hoàn chỉnh hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Bộ Công Thương tiến hành thẩm tra nội dung hồ sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn 10 ngày làm việc, Bộ Công Thương ban hành văn bản cấp phép cho thương nhân chuyển khẩu. Nếu hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện để được cấp phép, Bộ Công Thương trả lời bằng văn bản cho thương nhân.

- Bộ Công Thương gửi văn bản cho thương nhân qua đường bưu điện.
6 Cách thức thực hiện

- Qua đường bưu điện 

7 Hồ sơ

- Đơn đề nghị cấp phép tạm nhập tái xuất (theo mẫu quy đinh tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT –BCT ngày 31/3/2011);

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): 01 (một) bản sao có xác nhận và đóng dấu sao y bả chính của thương nhân;

- Hợp đồng mua hàng và Hợp đồng bán hàng: Mỗi loại 01 (một) bản chính hoặc bản sao có xác nhận và đóng dấu sao ý bản chính của thương nhân.

- Báo cáo tình hình thực hiện tạm nhập tái xuất (theo mẫu quy đinh tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT –BCT ngày 31/3/2011), đối với thương nhân đã được Bộ Công Thương cấp giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất, kèm theo Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu có xác nhận thực xuất của hải quan cửa khẩu (có xác nhận và đóng dấu sao ý bản chính của thương nhân).


8 Thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
9 Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Công Thương

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Vụ Xuất nhập khẩu

d) Cơ quan phối hợp (nếu có):


10 Đối tượng thực hiện TTHC
11 TTHC này có yêu cầu phải hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai không?
Tên mẫu đơnMô tả
Đơn xin cấp phép chuyển khẩuThông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Báo cáo tình hình chuyển khẩuThông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Đơn xin cấp phép chuyển khẩuThông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
12 Phí, lệ phí Không
13 Kết quả của việc thực hiện TTHC Văn bản chấp thuận
14 Ngoài quy định về thủ tục, có yêu cầu hoặc điều kiện nào để được cấp một trong các loại giấy nêu tại câu hỏi 13 hay không?
Không
15 Căn cứ pháp lý của TTHC
Yêu cầuMô tả 
Luật Thương mạiChi tiết
Nghị định số 12/2006/ND-CPChi tiết
Thông tư số 04/2006/TT-BTMChi tiết
16 Thông tin liên hệ

- Họ tên: Bùi Thị Bích Liên

- Địa chỉ cơ quan: 54 Hai Bà Trưng, Hà Nội

- Số điện thoại cơ quan: 04 - 22205440  
- Địa chỉ email: lienbb@moit.gov.vn